Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

conglomerate
*

Conglomerate (Econ) Conglomerate; Tập đoàn; Tổ hợp doanh nghiệp+ Một hãng bao gồm công ty mẹ và các công ty con mà chúng không liên quan với nhau trong các hoạt động và thị trường.

Bạn đang xem: Conglomerate là gì


conglomerate /kən"glɔmərit/ danh từ
khối kết (địa lý,địa chất) cuội kết tính từ kết thành khối tròn, kết khối động từ kết khối, kết hợpđá mảnh vụnkết tụkhối kếtmảnh đá vụnLĩnh vực: xây dựngđá kết nhamkế tụbasal conglomeratecuội kết đáybasal conglomeratethớ chẻ cơ sởoligomitic conglomeratecuội kết đơn thành phầnphosphatic conglomeratecuội kế phôtphatpolygenic conglomeratecuội kết nhiều nguồnpolymictic conglomeratecuội kết đa khoángcông ty đại tổ hợpcônglômêraconglomerate amalgamation: hợp nhất thành cônglômêraconglomerate merger: nhập thành cônglômêrađại xí nghiệp liên hiệpkết khốisự kết hợp thành đại xí nghiệp liên hiệptổ hợp độc quyền kinh tếxí nghiệp tập đoànconglomerate amalgamation: sự tổ hợp thành xí nghiệp tập đoànconglomerate takeover: tiếp quản xí nghiệp tập đoànconglomerate companycông ty tổng hợpconglomerate financial statementbản báo cáo tài chính tổng hợpconglomerate mergerhòa nhậpconglomerate mergersát nhập danh từ o cuội kết cơ sở, cuội kết đáy § basal conglomerate : cuội kết cơ sở, cuội kết đáy § managenic conglomerate : cuội kết đơn nguồn § phosphatic conglomerate : cuội kết photphat § polygenic conglomerate : cuội kết nhiều nguồn § polymictic conglomerate : cuội kết đa khoáng o cuội kết Một loại đá trầm tích vụn, chọn lựa kém, chứa các hạt tròn cạnh, một số hạt có kích thước bằng hạt cuội. Các hạt tròn cạnh chứng tỏ là chúng đã được vận chuyển trên những khoảng cách khá xa trước khi được lắng đọng tại chỗ cuối dùng.
*

*

*

conglomerate

Từ điển Collocation

conglomerate noun

ADJ. big, huge, large, vast | international, multinational | business, financial, industrial | food, media, mining, publishing, etc.

Từ điển WordNet


n.

v.

adj.

composed of heterogeneous elements gathered into a mass

the conglomerate peoples of New England


Bloomberg Financial Glossary

综合大企业|集团企业综合大企业,集团企业A firm engaged in two or more unrelated businesses.

Investopedia Financial Terms


A corporation that is made up of a number of different, seemingly unrelated businesses. In a conglomerate, one company owns a controlling stake in a number ofsmaller companies, whichconduct businessseparately.Eachof a conglomerate"s subsidiary businessesruns independently of the otherbusiness divisions, butthe subsidiaries" management reports tosenior management at the parent company.The largest conglomerates diversify business risk by participating in a number of different markets, although some conglomerates elect to participate in a single industry - for example, mining.

Xem thêm: Meaning Of State Of Art Là Gì ? Dịch Nghĩa Trong Từ Điển Anh Việt


These are thetwophilosophies guiding many conglomerates:1.By participating in a number of unrelated businesses, the parent corporation is able to reduce costs by using fewer resources.2. By diversifying business interests,the risks inherent in operating in a single marketare mitigated.History has shown that conglomeratescan become so diversified and complicated that they are too difficult to manage efficiently. Since the height of their popularityin the period between the1960s and the 1980s, many conglomerates have reduced the number of businesses under their management to a few choice subsidiariesthrough divestiture and spinoffs.
Business RiskConglomerate DiscountConglomerate MergerDiversificationDivestitureDiworsificationParent CompanySpinoffSubsidiary

English Synonym and Antonym Dictionary

conglomerates|conglomerated|conglomeratingsyn.: accumulate amass cumulate empire gather pile up pudding stone